icon-mes

Bảng tra kích thước bulong neo chi tiết và chính xác

Đăng bởi THANH HẢI ADMIN vào lúc 09/06/2026

Bu lông neo là một phần thiết yếu để gắn kết kết cấu thép với nền bê tông, giúp công trình có khả năng chịu lực tốt và duy trì sự ổn định lâu dài. Lựa chọn kích thước bulong neo theo tiêu chuẩn đúng cách sẽ tăng cường độ bám chắc, giảm thiểu rủi ro và tiết kiệm chi phí thi công. Trong bài viết này, Bulong Thanh Hải sẽ cung cấp bảng kích thước tiêu chuẩn cho bu lông neo nhằm giúp bạn đưa ra quyết định chính xác nhất! 

Bảng tra kích thước bulong neo

Dưới đây là bảng kích thước cho một số loại bu lông thông dụng mà bạn có

Kích thước bu lông neo chữ L

Kích thước bu lông neo chữ L (Cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304):

Đường kính (d)

ds (mm)

Dung sai

b (mm)

Dung sai

L1 (mm)

Dung sai

M10

10

±0.4

25

±3

40

±5

M12

12

±0.4

35

±3

50

±5

M14

14

±0.4

35

±3

60

±5

M16

16

±0.5

40

±4

60

±5

M18

18

±0.5

45

±4

70

±5

M20

20

±0.5

50

±4

70

±5

M22

22

±0.5

50

±4

70

±5

M24

24

±0.6

80

±7

80

±5

M27

27

±0.6

80

±7

90

±5

M30

30

±0.6

100

±7

100

±5

Xem thêm: Bulong neo chân cột: Cấu tạo và cách thi công đúng kỹ thuật

Kích thước bu lông neo chữ J

Kích thước bu lông neo chữ J ( Cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304):

Đường kính (d)

ds (mm)

Dung sai

b (mm)

Dung sai

L1 (mm)

Dung sai

M10

10

±0.4

25

±5

45

±5

M12

12

±0.4

35

±6

56

±5

M14

14

±0.4

35

±6

60

±5

M16

16

±0.5

40

±6

71

±5

M18

18

±0.5

45

±6

80

±5

M20

20

±0.5

50

±8

90

±5

M22

22

±0.5

50

±8

90

±5

M24

24

±0.6

80

±8

100

±5

M27

27

±0.6

80

±8

110

±5

M30

30

±0.6

100

±10

120

±5

Kích thước bu lông neo chữ LA

Kích thước bu lông neo chữ LA (Cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304):

Đường kính (d)

ds (mm)

Dung sai

b (mm)

Dung sai

L1 (mm)

Dung sai

M10

10

±0.4

30

±5

40

±5

M12

12

±0.4

35

±6

50

±5

M14

14

±0.4

35

±6

65

±5

M16

16

±0.5

40

±6

70

±5

M18

18

±0.5

45

±6

80

±5

M20

20

±0.5

50

±8

85

±5

M22

22

±0.5

50

±8

90

±5

M24

24

±0.6

80

±8

100

±5

M27

27

±0.6

80

±8

110

±5

M30

30

±0.6

100

±10

120

±5

Kích thước bu lông neo kiểu JA

Kích thước bu lông neo kiểu JA: (Cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304):

Đường kính (d)

ds (mm)

Dung sai

b (mm)

Dung sai

L1 (mm)

Dung sai

M10

10

±0.4

30

±5

50

±5

M12

12

±0.4

35

±6

65

±5

M14

14

±0.4

35

±6

70

±5

M16

16

±0.5

40

±6

85

±5

M18

18

±0.5

45

±6

90

±5

M20

20

±0.5

50

±8

100

±5

M22

22

±0.5

50

±8

110

±5

M24

24

±0.6

80

±8

125

±5

M27

27

±0.6

80

±8

150

±5

M30

30

±0.6

100

±10

160

±5

Cách sử dụng bảng tra kích thước bulong neo

Bảng tra giúp kỹ sư, đơn vị thi công và chủ đầu tư xác định chính xác các thông số kỹ thuật cần thiết nhằm đảm bảo khả năng chịu lực, độ an toàn và tuổi thọ của kết cấu.

Khi chọn bu lông neo, bạn cần lưu ý đến những yếu tố quan trọng như sau:

  • Kích thước: Đường kính và độ dài của bu lông phải tương thích với yêu cầu thiết kế.
  • Cường độ: Phải đảm bảo bu lông có độ bền thích hợp, chẳng hạn như grade 5.6, 6.6 hoặc 8.8, để đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu.
  • Ứng dụng thực tế: Dựa vào môi trường làm việc và điều kiện tải trọng, bạn nên chọn bu lông neo có kích thước và độ bền phù hợp.

Tham khảo: Tiêu chuẩn bulong neo bạn cần biết trước khi thi công

Hướng dẫn chọn bulong neo thích hợp

Dưới đây là hướng dẫn chi tiết giúp bạn xác định đúng loại bu lông cho từng loại công trình và cấp độ bền thích hợp.

Chọn theo loại công trình

Mỗi công trình có những yêu cầu riêng về tải trọng, cấu trúc và điều kiện thi công. Do đó, việc lựa chọn kích thước và loại bu lông neo chính xác là cần thiết để đảm bảo tính cứng cáp và ổn định lâu dài.

Nhà xưởng, nhà thép tiền chế

Đối với nhà xưởng và nhà thép tiền chế, bu lông neo hình chữ J và chữ L là những sự lựa chọn lý tưởng nhất. Thiết kế uốn cong của chúng giúp bám chắc vào nền bê tông và ngăn chặn trượt khi chịu lực kéo. Chúng rất thích hợp cho kết cấu thép, giúp cố định các cột và khung thép vào móng.

Chọn bu lông neo trong nhà xưởng, nhà tiền chế

Đường kính từ M16 đến M30 sẽ đảm bảo khả năng chịu lực cho các kết cấu từ vừa đến lớn.

Cầu đường, hạ tầng giao thông

Khi làm cầu đường và cơ sở hạ tầng giao thông, bạn nên ưu tiên chọn bu lông thẳng hoặc bu lông chữ L. Bu lông thẳng rất thích hợp để chịu lực dọc, liên kết cọc bê tông, dầm cầu và trụ đỡ. Bu lông chữ L cũng giúp gia cố cho kết cấu móng cầu, giảm thiểu độ rung khi chịu tải lớn. 

Đường kính lớn từ M24 đến M42 đảm bảo chịu được những tác động mạnh mẽ từ xe cộ và công trình lớn.

Lắp đặt cột điện, hệ thống chiếu sáng

Để lắp đặt cột điện và hệ thống chiếu sáng, bu lông chữ U và bu lông thẳng là lựa chọn phù hợp. Bu lông chữ U giúp giữ chặt cột điện và trụ đèn vào nền bê tông, giảm rung lắc khi có gió mạnh. Trong khi đó, bu lông thẳng thường được dùng để cố định chân đế của cột điện, đảm bảo tính ổn định và an toàn.

Bulong neo thẳng trong lắp đặt chân cột

Đường kính từ M20 đến M36 là phù hợp với tải trọng và chiều cao của cột điện và cột chiếu sáng.

Cố định máy móc trong nhà máy

Nếu bạn cần cố định máy móc trong nhà máy, nên sử dụng bu lông neo thẳng với cấp bền cao (8.8 - 10.9). Loại bu lông này có khả năng chịu lực tốt, giúp gắn kết thiết bị công nghiệp vào nền đất.

Với cấp bền cao từ 8.8 đến 10.9, bu lông này có khả năng chịu được lực kéo, nén và rung động mạnh từ máy móc trong quá trình hoạt động. Điều này giúp thiết bị của bạn không bị dịch chuyển hay rung lắc, giảm thiểu nguy cơ hư hỏng.

Chọn theo cấp bền

Chọn bu lông neo theo cấp bền

Cấp bền của bu lông neo thể hiện khả năng chịu lực và độ bền kéo đứt, ảnh hưởng đến sự ổn định và an toàn của công trình. Việc chọn lựa cấp bền bu lông chính xác sẽ kéo dài tuổi thọ của kết cấu, giảm thiểu sự cố kỹ thuật và tối ưu hóa chi phí thi công.

Công trình chịu tải trọng nhẹ

Đối với các công trình dân dụng, kết cấu thép nhẹ hoặc hệ thống đường ống nhỏ, bạn nên sử dụng bu lông có cấp bền từ 4.6 đến 5.6. Các loại bu lông này có khả năng chịu tải trung bình và thích hợp cho công trình nhẹ.

Công trình dân dụng, chịu tải trọng nhẹ nên chọn cấp bền thấp

Chúng có mức giá phải chăng, giúp tiết kiệm chi phí trong khi vẫn đảm bảo độ chắc chắn của liên kết. Việc thi công và lắp đặt cũng rất dễ dàng, không cần thiết bị chuyên dụng để siết chặt.

Công trình chịu tải trọng lớn, yêu cầu độ bền cao

Đối với những công trình có tải trọng lớn như nhà xưởng, cầu đường, máy móc công nghiệp lớn hoặc trạm biến áp, loại bu lông phù hợp cho bạn là có cấp bền từ 8.8 đến 10.9. 

Những bu lông này có khả năng chịu tải cao, không bị biến dạng, phù hợp với công trình cần sức chịu lực lớn. Độ bền kéo đứt cao giúp kết cấu thép vững vàng trước các tác động mạnh và lực ngoại vi. Chúng cũng có khả năng chống ăn mòn tốt, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Có thể quan tâm: Quy cách bulong neo: Tìm hiểu kích thước và thông số chi tiết

Bulong Thanh Hải - Địa chỉ cung cấp bulong neo đạt chuẩn

Bulong Thanh Hải là đơn vị chuyên cung cấp bulong neo đạt chuẩn chất lượng, được nhiều khách hàng và nhà thầu tin tưởng lựa chọn trong lĩnh vực xây dựng, kết cấu thép và cơ khí công nghiệp.

Bulong Thanh Hải đa dạng sản phẩm chất lượng, giá thành cạnh tranh

Với nhiều năm kinh nghiệm, Bulong Thanh Hải mang đến đa dạng các loại bulong neo với đầy đủ kích thước, cấp bền và vật liệu theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Bên cạnh chất lượng sản phẩm ổn định, công ty còn chú trọng dịch vụ tư vấn tận tâm, giao hàng nhanh và mức giá cạnh tranh, đáp ứng tốt nhu cầu của nhiều công trình trên toàn quốc. 

Để được hỗ trợ chi tiết và báo giá nhanh chóng, khách hàng có thể liên hệ hotline 0918 079 227 hoặc truy cập website Bulong Thanh Hải để được tư vấn tận tình. 

Chúng tôi hy vọng rằng thông tin trong bài viết của Bulong Thanh Hải sẽ cung cấp cho bạn kiến thức bổ ích về kích thước bulong neo và cách lựa chọn loại phù hợp cho dự án của bạn. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, hãy liên hệ với chúng tôi qua thông tin phía dưới để được tư vấn cụ thể nhé!

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN: