-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Báo giá bulong neo kết cấu thép chi tiết trên thị trường hiện nay
Đăng bởi THANH HẢI ADMIN vào lúc 16/06/2026
Với nhu cầu thi công ngày càng tăng, việc có được báo giá bulong neo chính xác, minh bạch là điều mà nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư rất chú ý. Trong bài viết này, Bulong Thanh Hải sẽ cung cấp bảng báo giá bulong neo mới nhất cùng với các thông tin cần thiết để bạn có thể chọn lựa sản phẩm phù hợp cho dự án của mình. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết ở bài viết dưới nhé!
Báo giá các loại bulong neo phổ biến
Bảng báo giá bulong neo M12
- Đường kính: 12mm
- Vật liệu: Thép CT3
- Cấp bền: 3.6 (không có cấp cao hơn vì không cần thiết)
Do được làm từ thép carbon và có độ bền tương đối thấp, giá của một cây bu lông M12 khá rẻ, nằm trong khoảng từ 5.500 VND đến 38.000 VND.
|
Quy cách (phi x chiều dài) |
Giá bán (VNĐ) |
|
M12x300 |
5.500 |
|
M12x350 |
6.500 |
|
M12x400 |
7.500 |
|
M12x450 |
8.500 |
|
M12x500 |
9.500 |
|
M12x550 |
10.500 |
|
M12x600 |
11.500 |
|
M12x650 |
12.500 |
|
M12x700 |
13.500 |
|
M12x750 |
14.500 |
|
M12x800 |
15.500 |
|
M12x850 |
16.000 |
|
M12x900 |
16.500 |
|
M12x950 |
17.500 |
|
M12x1000 |
19.000 |
|
M12x1100 |
20.500 |
|
M12x1200 |
22.500 |
|
M12x1300 |
24.500 |
|
M12x1400 |
26.500 |
|
M12x1500 |
27.500 |
|
M12x1600 |
29.500 |
|
M12x1700 |
32.000 |
|
M12x1800 |
34.000 |
|
M12x1900 |
35.500 |
|
M12x2000 |
38.000 |
Bảng báo giá bulong neo M14
- Đường kính: 14mm
- Vật liệu: Thép CT3, SS400, C45
- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6
Giá của cây bulong M14 được làm từ thép CT3 với cấp bền 3.6 sẽ dao động trong khoảng 8.500 VND đến 52.000 VND.
|
Kích thước |
Giá bán (VNĐ) |
|
M14x300 |
8.500 |
|
M14x350 |
9.000 |
|
M14x400 |
10.500 |
|
M14x450 |
11.500 |
|
M14x500 |
13.000 |
|
M14x550 |
14.500 |
|
M14x600 |
15.500 |
|
M14x650 |
16.500 |
|
M14x700 |
18.000 |
|
M14x750 |
19.500 |
|
M14x800 |
20.500 |
|
M14x850 |
22.000 |
|
M14x900 |
23.000 |
|
M14x950 |
24.500 |
|
M14x1000 |
25.500 |
|
M14x1100 |
28.000 |
|
M14x1200 |
30.500 |
|
M14x1300 |
33.000 |
|
M14x1400 |
36.000 |
|
M14x1500 |
39.000 |
|
M14x1600 |
41.500 |
|
M14x1700 |
43.500 |
|
M14x1800 |
46.500 |
|
M14x1900 |
49.000 |
|
M14x2000 |
52.000 |
Xem thêm: Bulong neo mạ kẽm nhúng nóng: Ưu điểm vượt trội và ứng dụng
Bảng báo giá Bulong neo M16
- Đường kính: 16mm
- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, C55, SUS201, SUS304
- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6
Bu lông neo M16 được sản xuất bằng thép CT3 với cường độ cấp bền 3.6 sẽ dao động khoảng 11.000 VND đến 68.000 VND.
|
Quy cách (phi x chiều dài) |
Giá bán (VNĐ) |
|
M16x300 |
11.000 |
|
M16x350 |
12.000 |
|
M16x400 |
13.500 |
|
M16x450 |
15.500 |
|
M16x500 |
17.000 |
|
M16x550 |
18.500 |
|
M16x600 |
20.000 |
|
M16x650 |
21.500 |
|
M16x700 |
23.000 |
|
M16x750 |
24.500 |
|
M16x800 |
26.500 |
|
M16x850 |
28.500 |
|
M16x900 |
30.000 |
|
M16x950 |
31.500 |
|
M16x1000 |
33.500 |
|
M16x1100 |
36.000 |
|
M16x1200 |
39.500 |
|
M16x1300 |
43.000 |
|
M16x1400 |
46.500 |
|
M16x1500 |
49.000 |
|
M16x1600 |
53.500 |
|
M16x1700 |
56.500 |
|
M16x1800 |
60.000 |
|
M16x1900 |
64.000 |
|
M16x2000 |
68.000 |
Bảng báo giá Bulong neo M18
- Đường kính: 18mm
- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, C55, SUS201, SUS304
- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6
Bạn sẽ cần bỏ ra 36.000 VND đến 181.000 VND để mua 1 cây bu lông M18 bằng thép SS400 và cấp độ 5.6.
|
Quy cách (phi x chiều dài) |
Giá bán (VNĐ) |
|
M18x400 |
36.000 |
|
M18x450 |
40.500 |
|
M18x500 |
45.000 |
|
M18x550 |
49.500 |
|
M18x600 |
54.000 |
|
M18x650 |
59.000 |
|
M18x700 |
63.000 |
|
M18x750 |
68.000 |
|
M18x800 |
72.000 |
|
M18x850 |
77.000 |
|
M18x900 |
81.000 |
|
M18x950 |
86.000 |
|
M18x1000 |
90.500 |
|
M18x1100 |
98.500 |
|
M18x1200 |
107.000 |
|
M18x1300 |
120.000 |
|
M18x1500 |
137.000 |
|
M18x2000 |
181.000 |
Bảng báo giá Bulong neo M20
- Đường kính: 20mm
- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, 40X, SCM440
- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8
Bạn cần 45.000 VND đến 225.000 VND để sở hữu 1 cây bu lông M20 được làm từ thép SS400 với cường độ cấp bền 5.6.
|
Quy cách (phi x chiều dài) |
Giá bán (VNĐ) |
|
M20x400 |
45.000 |
|
M20x450 |
50.500 |
|
M20x500 |
55.500 |
|
M20x550 |
61.000 |
|
M20x600 |
66.500 |
|
M20x650 |
72.500 |
|
M20x700 |
77.500 |
|
M20x750 |
83.500 |
|
M20x800 |
88.500 |
|
M20x850 |
94.500 |
|
M20x900 |
100.000 |
|
M20x950 |
105.0500 |
|
M20x1000 |
110.500 |
|
M20x1100 |
122.000 |
|
M20x1200 |
133.000 |
|
M20x1300 |
144.000 |
|
M20x1400 |
150.500 |
|
M20x1500 |
166.500 |
|
M20x1600 |
175.500 |
|
M20x1700 |
184.500 |
|
M20x1800 |
196.500 |
|
M20x1900 |
208.500 |
|
M20x2000 |
225.000 |
Bảng báo giá Bulong neo M22
- Đường kính: 22mm
- Vật liệu: Thép CT3, SS400, C45, 40X
- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8
Mức giá 55.000 VND đến 272.000 VND là chi phí để bạn mua 1 bộ bulong M22 bằng thép SS400 và cường độ 5.6.
|
Quy cách (phi x chiều dài) |
Giá bán (VNĐ) |
|
M22x400 |
55.000 |
|
M22x450 |
61.000 |
|
M22x500 |
68.000 |
|
M22x550 |
74.500 |
|
M22x600 |
81.000 |
|
M22x650 |
88.000 |
|
M22x700 |
94.500 |
|
M22x750 |
101.500 |
|
M22x800 |
108.000 |
|
M22x850 |
115.000 |
|
M22x900 |
121.500 |
|
M22x950 |
128.000 |
|
M22x1000 |
135.000 |
|
M22x1100 |
148.500 |
|
M22x1200 |
162.000 |
|
M22x1300 |
175.000 |
|
M22x1400 |
188.000 |
|
M22x1500 |
202.000 |
|
M22x1600 |
218.000 |
|
M22x1700 |
233.000 |
|
M22x1800 |
247.000 |
|
M22x1900 |
258.000 |
|
M22x2000 |
272.000 |
Bảng báo giá Bulong neo M24
- Đường kính: 24mm
- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, 40X, SCM440
- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8
Chi phí bỏ ra từ 62.000 VND đến 322.000 VND để bạn mua được 1 bộ bulong M24 cấp độ bền 8.8 và bằng thép 40X.
|
Quy cách (phi x chiều dài) |
Giá bán (VNĐ) |
|
M24x400 |
62.000 |
|
M24x450 |
69.000 |
|
M24x500 |
76.000 |
|
M24x550 |
82.000 |
|
M24x600 |
88.000 |
|
M24x650 |
95.000 |
|
M24x700 |
102.000 |
|
M24x750 |
109.000 |
|
M24x800 |
115.000 |
|
M24x850 |
122.000 |
|
M24x900 |
131.000 |
|
M24x950 |
137.000 |
|
M24x1000 |
162.000 |
|
M24x1100 |
176.000 |
|
M24x1200 |
194.000 |
|
M24x1300 |
212.000 |
|
M24x1500 |
243.000 |
|
M24x2000 |
322.000 |
Bảng báo giá Bulong neo M30
- Đường kính: 30mm
- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, 40X, SCM440
- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8
Bulong M30 cấp độ bền 6.6, thép SS400 có giá từ 101.000 VND đến 500.500 VND.
|
Kích thước |
Giá bán (VNĐ) |
|
M30x400 |
101.000 |
|
M30x450 |
113.000 |
|
M30x500 |
125.500 |
|
M30x550 |
138.000 |
|
M30x600 |
150.000 |
|
M30x650 |
163.000 |
|
M30x700 |
176.000 |
|
M30x750 |
189.000 |
|
M30x800 |
201.000 |
|
M30x850 |
213.000 |
|
M30x900 |
226.000 |
|
M30x950 |
237.500 |
|
M30x1000 |
251.000 |
|
M30x1100 |
276.000 |
|
M30x1200 |
300.000 |
|
M30x1300 |
325.000 |
|
M30x1500 |
376.000 |
|
M30x2000 |
500.500 |
Bảng giá bu lông neo M36
- Đường kính: 36mm
- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, 40X, Inox 304
- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9
Bulong M36 cấp độ bền 8.8, thép 40X có giá từ 127.000 VND đến 554.000 VND được ứng dụng rất nhiều.
|
Quy cách (phi x chiều dài) |
Giá bán (VNĐ) |
|
M36x400 |
127.000 |
|
M36x500 |
152.000 |
|
M36x600 |
182.000 |
|
M36x700 |
209.000 |
|
M36x800 |
236.000 |
|
M36x900 |
262.000 |
|
M36x1000 |
289.000 |
|
M36x1100 |
315.000 |
|
M36x1200 |
342.000 |
|
M36x1300 |
368.000 |
|
M36x1500 |
422.000 |
|
M36x2000 |
554.000 |
Lưu ý: Bảng giá bulong neo trên chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá có thể thay đổi theo từng thời điểm bán do các yếu tố về thị trường, nguyên liệu và nhà cung cấp. Để nhận báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Bulong Thanh Hải qua số hotline 0918 079 227.
Tham khảo: Bulong neo chân cột: Cấu tạo và cách thi công đúng kỹ thuật
Giá bulong neo phụ thuộc những yếu tố nào?
Bảng giá mà Bulong Thanh Hải cung cấp chỉ nhằm mục đích tham khảo, bởi vì trong lĩnh vực gia công từ nguyên liệu thô như sắt và thép, giá cả sẽ chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố khác nhau:
Chất liệu, vật liệu sản xuất
Yếu tố đầu tiên ảnh hưởng đến giá của bu lông neo chính là loại vật liệu mà làm ra nó. Hiện nay, bu lông neo có rất nhiều loại vật liệu, chẳng hạn như kẽm, đồng, thép hoặc inox.
![]()
Giá thành của bu lông neo được làm bằng chất liệu inox thường cao hơn so với các loại vật liệu khác. Mặc dù có giá cao, nhưng nó vẫn là sự lựa chọn phổ biến của nhiều khách hàng vì sản phẩm này có nhiều ưu điểm nổi bật, từ khả năng chống oxy hóa, độ bền liên kết cao đến khả năng chống mài mòn vượt trội.
Kích thước bulong
Khi kích thước và chiều dài của bulong khác nhau, giá thành cũng sẽ có sự chênh lệch. Giá sẽ tăng theo tỷ lệ với chiều dài bulong, tức là khi chiều dài bulong lớn hơn so với tiết diện, thì giá của nó cũng sẽ cao hơn.
Chất lượng nhà sản xuất
Giá bulong neo có thể khác nhau giữa các nhà cung cấp do sự chênh lệch về nguồn nguyên liệu, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật và dịch vụ đi kèm. Vì vậy, khách hàng nên tham khảo và so sánh báo giá từ nhiều đơn vị uy tín để lựa chọn được sản phẩm phù hợp với ngân sách cũng như yêu cầu của công trình.
Bên cạnh mức giá cạnh tranh, khách hàng cần đặc biệt quan tâm đến chất lượng sản phẩm, nguồn gốc vật liệu, cấp bền và các tiêu chuẩn kỹ thuật mà bulong neo đáp ứng. Việc lựa chọn sản phẩm đạt chuẩn sẽ giúp đảm bảo độ an toàn, khả năng chịu lực và tuổi thọ lâu dài cho công trình.
Bulong Thanh Hải - Đơn vị cung cấp bulong neo uy tín, giá tốt
Bulong Thanh Hải là đơn vị chuyên cung cấp bulong neo, bulong móng, ty ren, đai ốc và các vật tư liên kết chất lượng cao phục vụ cho ngành xây dựng, kết cấu thép và cơ khí công nghiệp. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối, Bulong Thanh Hải luôn chú trọng chất lượng sản phẩm, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, đa dạng kích thước và cấp bền với mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Không chỉ là nhà cung cấp vật tư uy tín, Bulong Thanh Hải còn tham gia cung ứng bulong neo cho nhiều hạng mục công trình dân dụng, nhà xưởng, kết cấu thép, trạm điện, hệ thống cơ điện và các dự án hạ tầng trên nhiều tỉnh thành.
![]()
Một số hạng mục tiêu biểu mà sản phẩm bulong neo thường được ứng dụng gồm:
- Nhà thép tiền chế và nhà xưởng công nghiệp.
- Công trình cầu đường và hạ tầng kỹ thuật.
- Trạm điện, hệ thống năng lượng mặt trời.
- Dự án cơ khí chế tạo và lắp đặt thiết bị công nghiệp.
- Công trình dân dụng và thương mại quy mô lớn.
Dự án Kim Long Huế Trung Tâm Sản Xuất Ô Tô Miền Trung
![]()
Dự án BW tại Nhơn Trạch
![]()
Dự án Vinfast tại Hải Phòng
Để được tư vấn chi tiết, báo giá nhanh và gia công bulong neo theo yêu cầu bản vẽ, khách hàng có thể truy cập website Bulong Thanh Hải tại https://bulongthanhhai.vn/ hoặc liên hệ trực tiếp qua hotline 0918 079 227 để được đội ngũ chuyên viên hỗ trợ tận tình, cung cấp giải pháp phù hợp và báo giá trong thời gian sớm nhất.
Có thể quan tâm: Quy cách bulong neo: Tìm hiểu kích thước và thông số chi tiết
Trên đây là những thông tin tham khảo về báo giá bulong neo kết cấu thép và các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm. Để nhận báo giá chính xác, phù hợp với quy cách và yêu cầu kỹ thuật của công trình, hãy liên hệ Bulong Thanh Hải để được tư vấn nhanh chóng và hỗ trợ tốt nhất.